1 ml bằng bao nhiêu cc, cm3, lít, gam, mg?

1 ml bằng bao nhiêu cc, bao nhiêu cm3, bao nhiêu lít hay bao nhiêu gam, mg là thắc mắc của nhiều người khi quy đổi các đơn vị thể tích cho nhau. Hãy cùng Ảnh Đẹp 247 tìm hiểu về các đơn vị trên và cách chuyển đổi giữa chúng nhé!

1 ml bằng bao nhiêu đvC, cm3, lít, gam, mg?
1 ml bằng bao nhiêu đvC, cm3, lít, gam, mg?

Đơn vị của mililit (ml) là gì?

Mililit là một đơn vị thể tích bắt nguồn từ đơn vị thể tích tiêu chuẩn là Lít. 1 ml được định nghĩa là thể tích của một khối lập phương có kích thước các cạnh là 1 cm.

Cc (centimet khối trong tiếng Anh) cùng với centimet khối và mililit (mililit có tên gọi khác nhau nhưng đều có nghĩa là cùng một thể tích. Nói cách khác 1 ml = 1 cc = 1 cm3. (Nhiều người lầm tưởng ml là một đơn vị thể tích). của mm nhưng đó không phải là trường hợp).

Lít (tiếng Anh là Liter) ký hiệu là l, đôi khi ltr là đơn vị đo thể tích trong Hệ đơn vị quốc tế SI. 1 lít được định nghĩa là thể tích của một khối lập phương có kích thước các cạnh là 1 dm.

1 lít = 1 dm3 = 1000 cm3 = 1/1000 m3.

1 ml bằng bao nhiêu cc, cm3, lít, m3?

  • 1 ml = 1 cc = 1 cm3
  • 1 ml = 1/1000 dm3 = 0,001l
  • 1 ml = 1/1000000 m3

Vì thế:

  • 1 ml = 1 cc = 1 cm3 = 0,001l = 1/1000000 m3
  • 100 ml = 100 cc = 100 cm3 = 0,1l
  • 500 ml = 500 cc = 500 cm3 = 0,5l
  • 1000 ml = 1000 cc = 1000 cm3 = 1l

Chuyển đổi Ml sang Lít và Gam (nước tinh khiết)

ML / CM3 / CC LÍT GRAM (NƯỚC)
1 cm3 0,001 đầu tiên
5 cm3 0,005 5
10 cm3 0,01 mười
50 cm3 0,05 50
100 cm3 0,1 100
500 cm3 0,5 500
1000 cm3 đầu tiên 1000
5000 cm3 5 5000
10000 cm3 mười 10000
Bảng tra cứu quy đổi từ Ml sang Lít và Gam

1 ml bằng bao nhiêu gam, bao nhiêu miligam (mg)?

Ml là đơn vị đo thể tích trong khi gam và miligam là đơn vị đo khối lượng nên không dễ chuyển đổi. Tùy theo tính chất của từng chất mà ta có các cách quy đổi khác nhau.

1 ml nước bằng bao nhiêu gam?

Nước là chất lỏng thông dụng và hữu ích, ở 3,98oC 1 ml nước tương đương 1 gam nước. 1 ml nước = 1 gam = 1000 mg

1 ml sữa bằng bao nhiêu gam?

  • Với sữa hoàn nguyên: 1 ml sữa = 1,03 gam = 1030 mg
  • Với sữa tách béo: 1 ml sữa = 1,035 gam = 1035 mg

1 ml bơ bằng bao nhiêu gam?

Trong trường hợp bơ, hệ số ở đây là 0,911. Khi đó 1 ml bơ = 0,911 gam = 911 mg

Với bột mì, hệ số là 0,57

1 ml bột mì = 0,57 g = 570 mg

Hi vọng Ảnh Đẹp 247 vừa giúp các bạn nắm được các đơn vị đo thể tích phổ biến là ml, cc, cm3, l, m3 và cách chuyển 1 ml sang một đơn vị thể tích khác tương đối là 1 ml. ra đơn vị khối lượng là gam và miligam.

Xem thêm những bài giải thích về Như Thế Nào ?